Trung tâm anh ngữ Ms Phương » Tin tức

Tin tức

Tin tức từ trung tâm

    NHỮNG TỪ VIẾT TẮT TRONG VĂN NÓI

     

    gonna = is / am going to (do something) "I'm gonna call him now." - Tôi định gọi anh ấy bây giờ wanna = want to "I wanna speak to you." - Tôi muốn nói chuyện với bạn gotta = has / have got to (or have got) "I gotta go!" - Tôi phải đi innit = isn't it "It's cold, innit?" - Trời lạnh có phải không? ain't = isn't / haven't / hasn't "He ain't...

    Word form excercise

     

    ,WORD FORM I. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets. 1. In order to keep our environment ............ , we shouldn’t drop litter in public places. (pollute) 2. Don’t pump ............ into seas and rivers or it will pollute them. (sew) 3. Don’t throw away ............ bottles, papers, and glass. Take them to recycling centres. (use) 4. If we keep...

    1 vài từ lóng tiếng anh

     

    Beat it Đi chổ khác chơi Big Deal ! Làm Như Quan trọng Lắm, Làm Dữ zậy ! Big Shot Nhân vật quan trọng Big Wheel Nhân vật quyền thế Big mouth Nhiều Chuyện Black and the blue Nhừ tử By the way À này By any means By any which way Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá Be my guest Tự nhiên Break it up Dừng tay Come to think of it Nghĩ...

    Cách sử dụng to “Get” trong một số trường hợp

     

    Cách sử dụng to get trong một số trường hợp 1. To get + P2 Get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced. Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy hoặc trạng thái mà chủ ngữ đang ở trong đó. You will have 5 minutes to get dressed (Em có 5 phút để mặc quần áo) He got lost in old Market Street yesterday. (trạng thái...

    Vocabulary on Sports

     

    Common Sports Archery          Badminton        Cricket        Cycling        Darts         Football        Golf         Horse Racing        Snooker       Table- Tennis          Tennis Contact Sports Boxing                                  ...

    600 từ Toiec – L1: Contract

     

    L1 Contracts /'kɔntrækt/ N. hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết Abide by                     v. to comply with, to conform Agreement      /ə'gri:mənt/ n. a mutual arrangement, a contract (hợp đồng, giao kèo) Agree /ə'gri:/ v.  agreeable adj. (đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận) Assurance /ə'ʃuərəns/  ...

    INVERSION IN ENGLISH

     

    Đảo ngữ trong Tiếng Anh Auxilary Verb= trợ động từ: -to be: am, is, are, was, were, -modal verbs: can, could, may, might, will, shall, would, must -do, did -have, has, had Đào ngữ đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ (đại từ/danh từ)  Do you like football? I don’t like football. Neither do I. I don’t like football, nor do I like...